TÀI NGUYÊN KHỞI NGHIỆP

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    SỐNG LÀ PHẢI MƠ

    THÂN CHÀO QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG KHỞI NGHIỆP - HẢI NGUYÊN VĂN!
    “ Mỗi người dù ít hay nhiều đều học ở bất kỳ người khác đôi điều gì đó” - Chúc mọi người sức khỏe, niềm vui, “TÂM” để trọn nghề và “NHẪN” để ước mơ!

    PRACTICE UNIT 3 (G9)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: HNV
    Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:42' 08-10-2012
    Dung lượng: 72.0 KB
    Số lượt tải: 395
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
    Modal could / would with wish (review)
    Prepositions of time
    Adverb clauses of result

    VOCABULARY:

    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    banyan
    /ˈbanjən/
    n
    cây đa
    
    blanket
    /ˈ/
    n
    chăn, mền
    
    blind man`s buff /bluff
    /mans /
    n
    trò chơi bịt mắt bắt dê
    
    buff
    //
    n
    người say mê, thông thạo (một bộ môn)
    
    collection
    /kəˈ(ə)n/
    n
    bộ sưu tập
    
    comment
    /ˈ/
    n
    lời phê bình, nhận xét
    
    contest
    /ˈ/
    n
    cuộc thi, cuộc đau tài
    
    entrance
    /ˈ(ə)ns/
    n
    lối vào, cổng
    
    grocery
    /ˈ(ə)ri/
    n
    hàng khô, tạp phẩm
    
    grocery store
    /ˈ(ə)ri ː/
    n
    tiệm tạp hóa
    
    hamburger
    /ˈhambəːgə/
    n
    bánh ham-bơ-gơ
    
    highway
    /ˈ/
    n
    đường cao tốc, quốc lộ
    
    journey
    /ˈːni/
    n
    cuộc hành trình, chuyến đi
    
    like
    //
    pre
    như, giống như
    
    maize
    //
    n
    ngô, bắp
    
    pagoda
    /pəˈ/

    chùa
    
    role
    //
    n
    vai, vai trò
    
    route
    /ruːt/ or //
    n
    tuyến đường
    
    bus route
    /ruːt/
    n
    tuyến xe buýt
    
    roundabout route
    /ˈruːt/
    n
    tuyến đường vòng
    
    shrine
    //
    n
    miếu thờ, điện thờ, am
    
    sightseer
    /ˈˌsiːə(r)/
    n
    người ngắm cảnh, khách tham quan
    
    snack
    /snak/
    n
    bữa ăn vội, bữa ăn qua, món ăn nhanh
    
    tip
    //
    n
    tiền cho thêm, tiền hoa hồng, tiền boa
    
    comment
    /ˈ/
    v
    nhận xét, đưa ra quan điểm, ý kiến
    
    entitle
    /ˈ(ə)l, -/
    v
    đặt đầu đề, đặt tựa
    
    feed(fed/fed)
    /fiːd/
    v
    cho ăn
    
    gather
    /ˈgaðə/
    v
    thu hoạch (mùa màng)
    
    lie(lay/lain)
    //
    v
    nằm
    
    locate
    /lə(ʊ)ˈ/
    v
    xác định vị trí
    
    plough
    //
    v
    cày
    
    
    I. Viết lại các câu sau, bắt đầu bằng “S + wish/ wishes………” :
    11. Hoa and Ba won’t go fishing this weekend.
    ( ______________________________________________________
    12. She has never been Hue.
    ( ______________________________________________________
    13. Van cannot take part in the school match tomorrow.
    ( ______________________________________________________
    14. We cannot go to Vung Tau on this Sunday because it may rain.
    ( ______________________________________________________
    15. My classmates are always late for class.
    ( ______________________________________________________
    16. There is no water in this river during hot months.
    ( ______________________________________________________
    17. Hoa misses her parents a lot because they live far away from each other.
    ( ______________________________________________________
    18. He never gets high marks on Literature.
    ( ______________________________________________________
    19. I may not come to play with you tomorrow because I’m still sick.
    ( ______________________________________________________
    20. I live in a crowded and noisy area.
    ( ______________________________________________________
    21. They don’t have any final decisions for their project.
    ( ______________________________________________________
    22. Uyen can’t attend the trip because her sickness.
    ( ______________________________________________________
    23. I have to work hard tomorrow.
    ( ______________________________________________________
    24. He doesn’t know anything about farming.
    ( ______________________________________________________
    25. The government hasn’t done anything for this region.
    ( ______________________________________________________
    26. These boys are too short. They can’t play volleyball.
    ( ______________________________________________________
    27. Today my team is very bad. That won’t be like that tomorrow.
    ( ______________________________________________________
    28. The air is quite polluted here.
    ( ______________________________________________________
    29. It is raining so we may not go out this evening.
    ( ______________________________________________________
    30. He is busy on the day we play our match.
    ( ______________________________________________________
    II. Chọn 1 đáp án đúng nhất trong a, b, c hoặc d để điền vào chổ trống:
    31. The farmers were working _______ the farm when we came.
    a. on b. in c. at d. from
    32. The children ran _____ the hill to see the sunset.
    a. on
     
    Gửi ý kiến