TÀI NGUYÊN KHỞI NGHIỆP

Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    SỐNG LÀ PHẢI MƠ

    THÂN CHÀO QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG KHỞI NGHIỆP - HẢI NGUYÊN VĂN!
    “ Mỗi người dù ít hay nhiều đều học ở bất kỳ người khác đôi điều gì đó” - Chúc mọi người sức khỏe, niềm vui, “TÂM” để trọn nghề và “NHẪN” để ước mơ!

    Bài 16 : Phương trình hóa học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Bưng Bàng
    Người gửi: Lê Xuân Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:57' 11-05-2012
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 181
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Bung Bng -Tõn Chõu
    Kính chào quý thầy cô
    và các em học sinh
    Kiểm tra bài cũ:
    Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng? Viết công thức khối lượng của định luật.

    2. Cho phản ứng:
    Khí Ôxi + Khí Hiđrô Nước
    Biết khối lượng ôxi là 3,2g, khối lượng nước là 3,6g
    Viết công thức về khối lượng của phản ứng
    b.Tính khối lượng hiđrô tham gia phản ứng.
    Đáp án:
    Câu 2 a. Công thức về khối lượng:
    mÔxi + mHiđrô = mNước
    b. Thay số vào công thức:
    3,2(g) + mHiđrô = 3,6(g)
    => mHiđrô = 3,6 – 3,2 = 0,4(g)
    Câu 1. “Trong một phản ứng hóa học, tổng khối
    lượng của các sản phẩmbằng tổngkhối
    lượng của các chất tham gia phản ứng”
    A + B  C + D
    mA + mB = mC + mD
    Bài 16 - Tiết 22:

    phương trình hoá học
    Bài 16-Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    I. Lập phương trình hóa học:
    1. Phương trình hóa học:
    Cho phản ứng: khí hiđro tác dụng với khí oxi tạo thành nước. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hoá học trên ?
    * Phương trình chữ:
    Khí hiđro + Khí oxi  Nước
    * Sơ đồ phản ứng:
    Các em hãy thay tên các chất trên
    bằng công thức hóa học?
    H2
    O2
    +
    H2O
    Sơ đồ phản ứng trên được minh
    họa như sau:
    Điều này có phù hợp với định luật bảo toàn khối lượng không? Vì sao?
    H2 + O2
    H2O
    H2 + O2 H2O
    2
    2 H2O
    2
    H2 + O2
    H2 + O2 H2O
    2
    2 H2O
    2
    2 H2 + O2
    Phương trình hóa học:
    Phương trình chữ:
    Khí hiđro + Khí oxi  Nước
    2
    Bài 16-Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    I. Lập phương trình hóa học:
    1. Phương trình hóa học:
    * Phương trình chữ:
    Khí hiđro + Khí oxi  Nước
    * Sơ đồ phản ứng:
    H2
    O2
    +
    H2O
    * Phương trình hóa học:
    2H2 + O2 2H2O
    Phương trình hóa học biểu diễn
    ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hóa học
    2. Các bước lập phương trình hóa học:
    Đ? l?p 1 phuong trỡnh hoỏ h?c
    ph?i tr?i qua m?y bu?c?
    L nh?ng bu?c no?
    Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm
    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức
    Bước 3: Viết phương trình hóa học
    Lưu ý:
    + Không được thay đổi chỉ số trong những công thức hóa học đã viết đúng
    + Viết hệ số cao bằng kí hiệu

    Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
    Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)
    Giải
    Nhôm + khí oxi  Nhôm oxit
    Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng:

    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố:


    Bước 3: Viết phương trình hóa học:

    4Al + 3O2 2Al2O3
    2
    3
    4
    Al2O3
    O2
    Al
    +
    Al
    O2
    Al2O3
    +
    P2O5
    P + O2
    Bài tập 1:
    Cho sơ đồ phản ứng: a) Na + O2 Na2O
    b) P + O2 P2O5
    Lập phương trình hóa học?
    GIẢI
    a) Na + O2 --> Na2O
    Na + O2 Na2O

    b) P + O2 --> P2O5
    Bài 16-Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    4
    2
    4
    2
    5
    Ví dụ
    Natri cacbonat + Canxi hidroxit 
    Canxi cacbonat + Natri hidroxi

    Na2CO3 + Ca(OH)2 --> CaCO3 + NaOH
    Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH
    Bài 16-Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2
    Bài 16-tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    + Không được thay đổi chỉ số trong những công thức hóa học đã viết đúng
    + Viết hệ số cao bằng kí hiệu
    + Đối với nhóm nguyên tử thì coi như một đơn vị để cân bằng
    I. Lập phương trình hóa học:

    2. Các bước lập phương trình hóa học:
    Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng
    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố
    Bước 3: Viết phương trình hóa học

    1. Phương trình hóa học:
    Lưu ý:
    3O2 6 O
    Viết 4Al không viết 4Al
    Lập phương trình hoá học của c¸c phản ứng:

    a. Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
    b. Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + NaCl
    c. Fe + Cl2 FeCl3
    d. NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
    2
    3
    2
    3
    2
    2
    BÀI TẬP 2:
    2
    Dặn dò:
    - BTVN: Bài tập 2 trang 57 và 3, 4a), 5a), 6a) trang 58
    - Cho biết ý nghĩa của phương trình hóa học?
    Bài 16-Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ
    1. Phương trình hóa học dùng để?
    Biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng các
    công thưć hóa học của chất tham gia và sản phẩm
    A
    Biểu diễn sự biến đổi các nguyên tử trong phân tử
    B
    Biểu diễn sự biến đổi từng chất riêng rẽ
    C
    D
    Kết quả
    Về trước
    Đồng hồ
    00:20
    00:19
    00:18
    00:17
    00:16
    00:15
    00:14
    00:13
    00:12
    00:11
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    00:00
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2. Chọn phương trình hóa học đúng?
    Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2
    A

    CuSO4 + Fe  Cu + Fe2(SO4)3
    B
    4 Al + 6 O  2 Al2O3
    C
    CaCO3  CaO + CO
    D
    Kết quả
    Về trước
    Đồng hồ
    00:20
    00:19
    00:18
    00:17
    00:16
    00:15
    00:14
    00:13
    00:12
    00:11
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    00:00
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Đồng hút ẩm tạo thành gỉ màu đen
    3. Nung một miếng đồng trong không khí thì khối lượng của miếng đồng tăng là do?
    Đồng phản ứng với oxi trong không khí
    tạo thành đồng (II) oxit CuO
    A
    Đồng dễ bị vỡ thành miếng nhỏ
    B
    C
    Đồng bị biến đổi thành đồng (II) hidroxit Cu(OH)2
    D
    Kết quả
    Về trước
    Đồng hồ
    00:20
    00:19
    00:18
    00:17
    00:16
    00:15
    00:14
    00:13
    00:12
    00:11
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    00:00
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    12,2 tấn
    4. Cho 8,4 tấn CO tác dụng với 16 tấn Fe2O3 tạo ra 13,2 tấn CO2 và Fe. Khối lượng Fe tạo thành là:
    11,2 tấn
    A
    24,4 tấn
    B
    22,4 tấn
    C
    D
    Kết quả
    Về trước
    Đồng hồ
    00:20
    00:19
    00:18
    00:17
    00:16
    00:15
    00:14
    00:13
    00:12
    00:11
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    00:00
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Bài học kết thúc
    Chúc các em học tốt
     
    Gửi ý kiến