SỐNG LÀ PHẢI MƠ

GIÁO ÁN ANH 6 MỚI 2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:53' 05-10-2015
Dung lượng: 341.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:53' 05-10-2015
Dung lượng: 341.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Preparing date: 15/8/2015
Period 1
INTRODUCTION
Aims: Help Ss to know about the book Tieng Anh 6.
Objectives: By the end of the lesson, Ss will be able to know about the book Tieng Anh 6 and how to learn English 6.
book map
Parts of a unit
How to study vocab , stucture.
The importance of English.
Preparations:
1/ Teacher: Text book, lesson plan, ...
2/ Students: Textbooks, notebooks, reference books...
Ways of working: Teacher – whole class
Procedures:
I/ Organization: (2`) - Greeting
- Checking attendance
II/ Warm-up: (5`)
T: Chatting : Ask ss some questions in Vietnamese
+ What is the weather like today ?
+ How do you feel about this new school ?
+ Do you like English?
Ss: Answer
III/ New lesson: (35`)
I. Giới thiệu chương trình Tiếng Anh 6
1. Mục tiêu môn học
Học sinh có thể nắm được kiến thức cơ bản tối thiểu và tương đối hệ thống về Tiếng Anh thực hành hiện đại.
Có kỹ năng cơ bản sử dụng tiếng Anh như một công cụ giao tiếp đơn giản duới các dạng nghe, nói, đọc, viết.
Có sự hiểu biết khái quát về văn hóa các nước sử dụng Tiếng Anh.
2. Đặc điểm môn học: Xoay quanh 6 chủ điểm lớn:
+ You and me (bạn và tôi) + Nature (tự nhiên)
+ Education (giáo dục) + Recreation (vui chơi giải trí)
+ Community (cộng đồng) + People and places (con người và địa danh)
II. Giới thiêu sách TiếngAnh 6
1. Cấu trúc sách
Có 16 đơn vị bài học (16 Units)
Mỗi đơn vị bài học gồm 3 phần A,B,C (3 sections A,B,C)
Sau 3 bài học có 1 phần Grammar Practice và 1 bài kiểm tra 45’
Cuối sách là phần tổng kết ngữ pháp và từ vững cả năm học
2. Phân phối chương trình
Cả năm: 3 tiết x 35 tuần = 105
Học kỳ I: 3 tiết x 18 tuần = 54 tiết
Học kỳ II: 3 tiết x 17 tuần = 51 tiết
III. Giới thiệu cách học Tiếng Anh
1. Trên lớp:
Trật tự lắng nghe giáo viên giảng bài, hăng hái phát biểu ý kiến.
Rèn luyện và giao tiếp bằng Tiếng Anh trong giờ học Tiếng Anh, hạn chế sử dụng Tiếng Việt.
Mạnh dạn phát âm chuẩn, thực hành nói nhiều.
2. Học ở nhà
Học bài cũ: học từ vựng, ngữ pháp của bài học trước.
Đọc lại bài khóa nhiều lần để nhớ từ vựng.
Tự lấy ví dụ sử dụng cấu trúc ngữ pháp đã học.
Làm nhiều bài tập nâng cao.
Chuẩn bị bài học tiếp theo. (Tra từ vựng của bài học, đọc trước bài học phát triển 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết)
Giao tiếp với khách nước ngoài nếu có cơ hội.
IV/ Consolidation (1`)
-T: Ask ss to retell some important notes.
- Ss: Answer
V/ Homework (2`)
- Prepare: Unit 1(A1,2,3,4)
Preparing date: 15/8/2015
Period 2
UNIT 1 : GREETINGS
Leson 1: A. Hello (A1-4)
(Page 10-11)
Aims: Help Ss to greet and introduce themselves through some skills (lisening, speaking, writing and reading).
Objectives: By the end of the lesson, Ss will be able to:
+ Greet each other , say " Hi, Hello", introduce name.
+ Help Ss have skills to study and practice.
+ Make Ss feel self - confident when they introduce about themselves.
Language content:
* Vocab : Hello, Hi, I, I am = I′m
My, name, is ( My name is)
* Grammar: I am Lan = My name is Lan.
Preparations:
1/ Teacher: Text-book, lesson plan, cassette, pictures, disc
2/ Students: Text-books, notebooks, exercise books ...
Ways of working: T – WC, individual-work, group-work, pair-work
Anticipated problems: Some students may have difficulty in pronounce the short form (′s)
Solution: Pronounce the short form clearly and help the Ss do the same.
Procedures
I/
Period 1
INTRODUCTION
Aims: Help Ss to know about the book Tieng Anh 6.
Objectives: By the end of the lesson, Ss will be able to know about the book Tieng Anh 6 and how to learn English 6.
book map
Parts of a unit
How to study vocab , stucture.
The importance of English.
Preparations:
1/ Teacher: Text book, lesson plan, ...
2/ Students: Textbooks, notebooks, reference books...
Ways of working: Teacher – whole class
Procedures:
I/ Organization: (2`) - Greeting
- Checking attendance
II/ Warm-up: (5`)
T: Chatting : Ask ss some questions in Vietnamese
+ What is the weather like today ?
+ How do you feel about this new school ?
+ Do you like English?
Ss: Answer
III/ New lesson: (35`)
I. Giới thiệu chương trình Tiếng Anh 6
1. Mục tiêu môn học
Học sinh có thể nắm được kiến thức cơ bản tối thiểu và tương đối hệ thống về Tiếng Anh thực hành hiện đại.
Có kỹ năng cơ bản sử dụng tiếng Anh như một công cụ giao tiếp đơn giản duới các dạng nghe, nói, đọc, viết.
Có sự hiểu biết khái quát về văn hóa các nước sử dụng Tiếng Anh.
2. Đặc điểm môn học: Xoay quanh 6 chủ điểm lớn:
+ You and me (bạn và tôi) + Nature (tự nhiên)
+ Education (giáo dục) + Recreation (vui chơi giải trí)
+ Community (cộng đồng) + People and places (con người và địa danh)
II. Giới thiêu sách TiếngAnh 6
1. Cấu trúc sách
Có 16 đơn vị bài học (16 Units)
Mỗi đơn vị bài học gồm 3 phần A,B,C (3 sections A,B,C)
Sau 3 bài học có 1 phần Grammar Practice và 1 bài kiểm tra 45’
Cuối sách là phần tổng kết ngữ pháp và từ vững cả năm học
2. Phân phối chương trình
Cả năm: 3 tiết x 35 tuần = 105
Học kỳ I: 3 tiết x 18 tuần = 54 tiết
Học kỳ II: 3 tiết x 17 tuần = 51 tiết
III. Giới thiệu cách học Tiếng Anh
1. Trên lớp:
Trật tự lắng nghe giáo viên giảng bài, hăng hái phát biểu ý kiến.
Rèn luyện và giao tiếp bằng Tiếng Anh trong giờ học Tiếng Anh, hạn chế sử dụng Tiếng Việt.
Mạnh dạn phát âm chuẩn, thực hành nói nhiều.
2. Học ở nhà
Học bài cũ: học từ vựng, ngữ pháp của bài học trước.
Đọc lại bài khóa nhiều lần để nhớ từ vựng.
Tự lấy ví dụ sử dụng cấu trúc ngữ pháp đã học.
Làm nhiều bài tập nâng cao.
Chuẩn bị bài học tiếp theo. (Tra từ vựng của bài học, đọc trước bài học phát triển 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết)
Giao tiếp với khách nước ngoài nếu có cơ hội.
IV/ Consolidation (1`)
-T: Ask ss to retell some important notes.
- Ss: Answer
V/ Homework (2`)
- Prepare: Unit 1(A1,2,3,4)
Preparing date: 15/8/2015
Period 2
UNIT 1 : GREETINGS
Leson 1: A. Hello (A1-4)
(Page 10-11)
Aims: Help Ss to greet and introduce themselves through some skills (lisening, speaking, writing and reading).
Objectives: By the end of the lesson, Ss will be able to:
+ Greet each other , say " Hi, Hello", introduce name.
+ Help Ss have skills to study and practice.
+ Make Ss feel self - confident when they introduce about themselves.
Language content:
* Vocab : Hello, Hi, I, I am = I′m
My, name, is ( My name is)
* Grammar: I am Lan = My name is Lan.
Preparations:
1/ Teacher: Text-book, lesson plan, cassette, pictures, disc
2/ Students: Text-books, notebooks, exercise books ...
Ways of working: T – WC, individual-work, group-work, pair-work
Anticipated problems: Some students may have difficulty in pronounce the short form (′s)
Solution: Pronounce the short form clearly and help the Ss do the same.
Procedures
I/
 






Các ý kiến mới nhất