TÀI NGUYÊN KHỞI NGHIỆP

Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    SỐNG LÀ PHẢI MƠ

    THÂN CHÀO QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG KHỞI NGHIỆP - HẢI NGUYÊN VĂN!
    “ Mỗi người dù ít hay nhiều đều học ở bất kỳ người khác đôi điều gì đó” - Chúc mọi người sức khỏe, niềm vui, “TÂM” để trọn nghề và “NHẪN” để ước mơ!

    Axit, Bazo, Muoi (T56)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Anh Kỳ
    Ngày gửi: 20h:29' 28-03-2012
    Dung lượng: 229.5 KB
    Số lượt tải: 178
    Số lượt thích: 0 người
    3/28/2012
    1
    tiết56: Axit - bazơ - Muối
    3/28/2012
    2
    Đáp án:
    3/28/2012
    3
    I. AXIT
    HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4.
    * Ví dụ:
    1. Khái niệm:
    Axit là hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
    tiết56: Axit - bazơ - Muối
    3/28/2012
    4
    2. Công thức hóa học:
    HnX.
    Trong đó: n là chỉ số của H; X là gốc axit.
    3. Phân loại:
    H2S, H3PO4, H2SO4, H2SO3...
    b. Axit có oxi: H3PO4, H2SO4, H2SO3...
    a. Axit không có oxi: HCl, H2S, HBr,...
    3/28/2012
    5
    Tên axit: Axit + tên phi kim + hidric
    4. Tên gọi:
    H2S: Axit Sunfuhidric
    Ví dụ: HCl: Axit Clohidric
    a. Axit không có oxi
    HBr: Axit Bromhidric
    Gốc axit tương ứng: - Cl: Clorua; = S: Sunfua; - Br: Bromua.
    3/28/2012
    6
    b. Axit có oxi
    *Axit có nhiều nguyên tử oxi:
    Tên axit: Axit + tên phi kim + ic
    H3PO4:
    H2SO4:
    HNO3:
    Axit photphoric
    Axit Sunfuric
    Axit Nitric
    3/28/2012
    7
    Tên axit: Axit + tên phi kim + ơ
    H2SO3:
    HNO2:
    Axit Sunfurơ
    Axit Nitrơ
    *Axit có ít nguyên tử oxi:
    Gốc axit tương ứng: = SO3: Sunfit; -NO2: Nitrit
    3/28/2012
    8
    M(OH)n
    II. BAZƠ
    1.Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    * Ví dụ:
    NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2
    Là hợp chất mà phân tử gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit -OH.
    Trong đó: M là kim loại; n là chỉ số của nhóm - OH.
    Chú ý: Hoá trị của M và chỉ số n có trị số bằng nhau.
    Tên bazơ: Tên kim loại(kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
    NaOH:
    Cu(OH)2:
    Natri hiđroxit
    Đồng (II) hiđroxit
    3. Tên gọi:
    Fe(OH)3:
    Sắt (III) hiđroxit
    Ca(OH)2:
    Canxi hiđroxit
    3/28/2012
    9
    4. Phân loại bazơ:
    a. Bazơ tan được trong nước(kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2... ...
    b. Bazơ không tan trong nước: Cu(OH)2, Mg(OH)3, Fe(OH)3...
    3/28/2012
    10
    Axit sunfurơ
    Axit sunfuric
    Axit cacbonic
    Axit Clohiđric
    Axit sunfuhiđric
    = SO3
    H2S
    H2SO4
    H2SO3
    H2CO3
    HCl
    = CO3
    hoàn thành các bảng sau:
    bảng 1
    3/28/2012
    11
    Natri hiđroxit
    Sắt(III)hiđroxit
    Bari hiđroxit
    Kali hiđroxit
    Nhôm hiđroxit
    Al(OH)3
    Fe(OH)3
    NaOH
    Ba(OH)2
    KOH
    Al2O3
    bảng 2
    Fe2O3
    3/28/2012
    12
    Điphotpho pentaoxit
    Cacbon đioxit
    Lưu huỳnh trioxit
    Đinitơ pentaoxit
    SO2
    Lưu huỳnh đioxit
    H2SO4
    H2CO3
    HNO3
    H3PO4
    H2SO3
    bảng 3
    3/28/2012
    13
    Axit
    Bazơ
    Bazơ
    Oxit axit
    Oxit bazơ
    Fe(OH)2
    Axit sunfurơ
    Đồng(II) hiđroxit
    Canxi oxit
    SO2
    bảng 4
     
    Gửi ý kiến