TÀI NGUYÊN KHỞI NGHIỆP

Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    SỐNG LÀ PHẢI MƠ

    THÂN CHÀO QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG KHỞI NGHIỆP - HẢI NGUYÊN VĂN!
    “ Mỗi người dù ít hay nhiều đều học ở bất kỳ người khác đôi điều gì đó” - Chúc mọi người sức khỏe, niềm vui, “TÂM” để trọn nghề và “NHẪN” để ước mơ!

    AXIT BAZO MUOI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Vượng
    Ngày gửi: 11h:17' 05-04-2012
    Dung lượng: 495.0 KB
    Số lượt tải: 176
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN: HÓA HỌC
    NGUYỄN VĂN VƯỢNG
    Lớp: 8
    TRƯỜNG THCS & THCS BƯNG BÀNG
    Chào mừng quý thầy cô giáo về tham dự hội giảng chuyên đề
    BÀI 37 : AXIT - BAZƠ - MUỐI
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    Hoạt động nhóm:
    Hãy ghi số nguyên tử hyđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào bảng 1
    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    Hoạt động nhóm:
    Hãy ghi số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào bảng
    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    Phân tử axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử hydro liên kết với gốc axit.
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    2.Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Phân loại:
    (SGK)
    Phân tử axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử hydro liên kết với gốc axit.
    = S
    = SO4
    = SO3
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    2.Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    a. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + Hidric
    (clorua)
    (sunfua)
    b. Axit có oxi:
    (SGK)
    (sunfat)
    (photphat)
    (sunfit)
    = S
    = SO4
    = SO3
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    a. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + Hidric
    b. Axit có oxi:
    (SGK)
    Áp dụng: Bài tập 2 (SGK)
    Hãy viết công thức hóa học của các axit có gốc axit dưới đây và đọc tên của chúng:

    = CO3 ; - NO3 ; - Br
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    a. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + Hidric
    b. Axit có oxi:
    (SGK)
    II. Bazơ:
    Hãy ghi kí hiệu nguyên tử kim loại, số nhóm hiđroxit và hóa trị của kim loại vào bảng 2
    Hoạt động nhóm:
    Na
    K
    Ca
    Cu
    Fe
    1 nhóm OH
    1 nhóm OH
    2 nhóm OH
    2 nhóm OH
    3 nhóm OH
    I
    I
    II
    II
    III
    1. Khái niệm:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    a. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + Hidric
    b. Axit có oxi:
    (SGK)
    II. Bazơ:
    Hãy ghi kí hiệu nguyên tử kim loại, số nhóm hiđroxit và hóa trị của kim loại vào bảng 2
    Hoạt động nhóm:
    Na
    K
    Ca
    Cu
    Fe
    1 nhóm OH
    1 nhóm OH
    2 nhóm OH
    2 nhóm OH
    3 nhóm OH
    I
    I
    II
    II
    III
    1. Khái niệm:
    Phân tử bazơ có 1 nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Tên gọi:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    a. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + Hidric
    b. Axit có oxi:
    (SGK)
    II. Bazơ:
    Hãy ghi kí hiệu nguyên tử kim loại, số nhóm hiđroxit và hóa trị của kim loại vào bảng 2
    Hoạt động nhóm:
    Na
    K
    Ca
    Cu
    Fe
    1 nhóm OH
    1 nhóm OH
    2 nhóm OH
    2 nhóm OH
    3 nhóm OH
    I
    I
    II
    II
    III
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Tên gọi:
    Tên bazơ: tên kim loại + (thêm hoá trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđroxit
    4. Phân loại:
    (SGK)
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    a. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + Hidric
    b. Axit có oxi:
    (SGK)
    II. Bazơ:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Tên gọi:
    Tên bazơ: tên kim loại + (thêm hoá trị...) + hiđroxit
    4. Phân loại:
    (SGK)
    Áp dụng: Bài tập 4 (SGK)
    Hãy viết công thức hóa học của bazơ tương ứng với các oxit sau và đọc tên của chúng.

    Al 2O3, BaO, Li2O
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    a. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + Hidric
    b. Axit có oxi:
    (SGK)
    II. Bazơ:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Tên gọi:
    Tên bazơ: tên kim loại + (thêm hoá trị...) + hiđroxit
    4. Phân loại:
    (SGK)
    Áp dụng: Điền vào phiếu học tập sau:
    Phiếu học tập 1
    Phiếu học tập 2
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    a. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + Hidric
    b. Axit có oxi:
    (SGK)
    II. Bazơ:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Tên gọi:
    Tên bazơ: tên kim loại + (thêm hoá trị...) + hiđroxit
    4. Phân loại:
    (SGK)
    Phiếu học tập 1
    Phiếu học tập 2
    BÀI VỪA HỌC
    BÀI SẮP HỌC
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Bài: 37
    Tiết: 56
    - Học bài, làm BT 1, 3, 5 và các phần còn lại của các bài đã giải ( trừ câu c bài 6 SGK ).
    - Làm BT 37.5, 37.9, 37.11 và 37.19 , SBT trang 44 và 45
    - Đọc phần đọc thêm SGK trang 130


    - Tìm hiểu trước phần III. Muối.
    Khái niệm:
    + Em hãy kể tên một số muối thường gặp.
    + Nhận xét thành phần phân tử của của muối.
    - Có nguyên tử kim loại với một hay nhiều gốc a xít.
    2. Công thức hóa học:
    + Nêu quy tắc hóa trị của hợp chất hai nguyên tố.Cho ví dụ minh họa.
    3. Tên gọi: NaHCO3 , KOH , BaSO4 .
    4. Phân loại:
    Từ các công thức hóa học trên, hợp chất muối chia làm mấy loại ? Cho ví dụ minh họa.


    I. Axit:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    a. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + Hidric
    b. Axit có oxi:
    (SGK)
    II. Bazơ:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    (SGK)
    3. Tên gọi:
    Tên bazơ: tên kim loại + (thêm hoá trị...) + hiđroxit
    4. Phân loại:
    (SGK)
    Xin chân thành cảm ơn ban giám khảo - thầy cô giáo và các em học sinh .
     
    Gửi ý kiến