SỐNG LÀ PHẢI MƠ

Gốc > HIỂU VÀ DÙNG >
Hải Nguyên Văn @ 22:17 14/03/2016
Số lượt xem: 531
TỪ VỰNG VỀ TRỨNG
Đăng vào lúc 05:32 13/01/2016 bởi Đỗ Thị Hải Yến

- duck egg: trứng vịt
- chicken egg: trứng gà
- goose-egg: trứng ngỗng
- fish eggs: trứng cá
- caviar: trứng cá muối
- quail egg: trứng cút
- rotten egg: trứng thối / trứng ung
- boiled egg: trứng luộc
- fried egg: trứng chiên
- poached egg: trứng chần nước sôi
- egg omelet: trứng ốp lết
- egg white: lòng trắng trứng
- egg yolk: lòng đỏ trứng
- eggshell: vỏ trứng
- egg noodles: mì trứng
- baby duck egg / unhatched baby duck egg: hột vịt lộn
Hải Nguyên Văn @ 22:17 14/03/2016
Số lượt xem: 531
Số lượt thích:
0 người
 
- CỤM TỪ ĐI VỚI 'OUT OF' (14/03/16)
- MẸO NHẬN BIẾT DANH TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH (22/12/15)
- CÁC CỤM ĐỘNG TỪ HỮU ÍCH TRONG GIA ĐÌNH (22/12/15)
- TRẮC NGHIỆM VỚI 10 GIỚI TỪ TIẾNG ANH (05/10/15)
- 'DO' HAY 'MAKE'? (11/07/15)
Các ý kiến mới nhất