SỐNG LÀ PHẢI MƠ

NHÓM HÀM NGÀY, GIỜ
14:25 02/06/2011
|
Khi sử dụng các hàm liên quan đến ngày, giờ trong Excel, nên truyền giá trị kiểu ngày, giờ thông qua hàm DATE, TIME để khắc phục tình trạng phụ thuộc vào định dạng ngày giờ hệ thống của Excel.
|
|
Ghi chú : Khi sử dụng các hàm liên quan đến ngày, giờ trong Excel, nên truyền giá trị kiểu ngày, giờ thông qua hàm DATE, TIME để khắc phục tình trạng phụ thuộc vào định dạng ngày giờ hệ thống của Excel. 1/- Hàm DATE(YYYY,MM,DD) :Hàm này trả về giá trị số ứng với ngày tháng năm. Ví dụ 1 : DATE(1993,08,25), kết quả trả về 25/08/93 nếu ô chứa hàm định dạng hiện số dd/mm/yy. Ví dụ 2 : DATE(2005,10,13), kết quả trả về 2005-10 nếu ô chứa hàm định dạng hiện số yyyy-mm. 2/- Hàm TIME(HH,MM,SS) :Hàm này trả về giá trị số ứng với giờ phút giây. Ví dụ 1 : TIME(8,30,45), kết quả trả về 8:30:45 nếu ô chứa hàm định dạng hiện số [h]:mm:ss. Ví dụ 2 : TIME(18,30,45), kết quả trả về 6:30 AM nếu ô chứa hàm định dạng hiện số hh:mm AM/PM. 3/- Hàm DAY(Serial_number) :Hàm này trả về giá trị ngày ứng với giá trị của tham số truyền vào. Ví dụ : DAY(“13/10/2005”), kết quả trả về 13 nếu ô chứa hàm định dạng hiện số và định dạng kiểu ngày trong hệ thống là dd/mm/yyyy. Do Excel lưu trữ kiểu ngày dưới dạng số (ngày 1/1/1900 được Excel lưu trữ dưới dạng số với giá trị là 1). Do đó, bạn có thể truyền vào giá trị số cho hàm DAY như sau : DAY(38638) trả về 13 nếu ô chứa hàm định dạng hiện số. Giá trị 38638 là ngày 13/10/2005 nếu ô chứa giá trị số 38638 được định dạng hiển thị là dd/MM/yyyy. Lưu ý : Nên sử dụng ngày thông qua hàm DATE để tránh phụ thuộc vào định dạng của hệ thống. Hình 20.1 : Hàm trả về ngày của ô A1.
4/- Hàm MONTH(Serial_number) :Hàm này trả về tháng trong năm ứng với giá trị của tham số truyền vào. Ví dụ : Hình 20.2 : Hàm trả về tháng của ô A1.
5/- Hàm YEAR(Serial_number) :Hàm này trả về năm ứng với giá trị của tham số truyền vào. Ví dụ : Hình 20.3 : Hàm trả về năm của ô A1.
6/- Hàm HOUR(Serial_number) :Hàm này trả về giờ ứng với giá trị của tham số truyền vào. Giá trị giờ được tính theo 24 giờ trong ngày. Ví dụ 1 : Hình 20.4 : Hàm trả về giờ của ô A1.
Ví dụ 2 : HOUR(“8:30 PM”) trả về 20 nếu ô chứa hàm được định dạng hiện số. 7/- Hàm MINUTE(Serial_number) :Hàm này trả về số phút ứng với giá trị của tham số truyền vào. Ví dụ : Hình 20.5 : Hàm trả về phút của ô A1.
8/- Hàm SECOND(Serial_number) :Hàm này trả về số giây ứng với giá trị của tham số truyền vào. Ví dụ : Hình 20.6 : Hàm trả về giây của ô A1.
9/- Hàm NOW() :Hàm này trả về ngày giờ hiện hành của hệ thống. Ví dụ : Hình 20.7 : Hàm trả về ngày giờ hiện hành của hệ thống.
10/- Hàm TODAY() :Hàm này trả về ngày hiện hành của hệ thống. Ví dụ : Hình 20.8 : Hàm trả về ngày hiện hành của hệ thống.
11/- Hàm WEEKDAY(Serial_number,return_type) :Hàm này trả về thứ trong tuần dựa trên giá trị của tham số truyền vào. Return_type : thứ đầu tuần – thứ mấy trong tuần được xem là đầu tuần, mặc định có giá trị là 1 (Chủ nhật). Nếu là 2, thứ hai được xem là đầu tuần. Thứ đầu tuần : 1 : Giá trị trả về từ 1 : Chủ nhật 7 : Thứ bảy. 2 : Giá trị trả về từ 1 : Thứ hai 7 : Chủ nhật. 3 : Giá tr5i trả về từ 0 : Thứ hai 6 : Chủ nhật. Ví dụ 1 : WEEKDAY(DATE(2003,10,13)), kết quả trả về 2 (tương ứng Thứ hai trong tuần). Ví dụ 2 : WEEKDAY(DATE(2003,10,13),1), kết quả trả về 2 (tương ứng Thứ hai trong tuần). Ví dụ 3 : WEEKDAY(DATE(2003,10,13),2), kết quả trả về 1 (tương ứng với Thứ hai trong tuần). |
Hải Nguyên Văn @ 21:49 06/09/2012
Số lượt xem: 227
- TỰ ĐỘNG TRÍCH NGANG DỮ LIỆU (06/09/12)
- TÍNH TUỔI NỢ VÀ SỐ DƯ BÌNH QUÂN (06/09/12)
- MỘT SỐ THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH EXCEL (06/09/12)
- HƯỚNG DẪN DÙNG HÀM RANK (06/09/12)
- 4 THỦ THUẬT EXCEL 2007 TUYỆT HAY (06/09/12)
Hình 20.1 : Hàm trả về ngày của ô A1.
Hình 20.2 : Hàm trả về tháng của ô A1.
Hình 20.3 : Hàm trả về năm của ô A1.
Hình 20.4 : Hàm trả về giờ của ô A1.
Hình 20.5 : Hàm trả về phút của ô A1.
Hình 20.6 : Hàm trả về giây của ô A1.
Hình 20.7 : Hàm trả về ngày giờ hiện hành của hệ thống.
Hình 20.8 : Hàm trả về ngày hiện hành của hệ thống.
Các ý kiến mới nhất