TÀI NGUYÊN KHỞI NGHIỆP

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    SỐNG LÀ PHẢI MƠ

    THÂN CHÀO QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG KHỞI NGHIỆP - HẢI NGUYÊN VĂN!
    “ Mỗi người dù ít hay nhiều đều học ở bất kỳ người khác đôi điều gì đó” - Chúc mọi người sức khỏe, niềm vui, “TÂM” để trọn nghề và “NHẪN” để ước mơ!
    Gốc > TIẾNG ANH TỔNG HỢP > THÀNH NGỮ TIẾNG ANH >

    AHEAD OF TIME

    30/05/2012

    Tiếp theo chủ đề BÀI TRƯỚC, bài hôm nay sẽ giới thiệu với các bạn thêm một số thành ngữ thú vị về thời gian của người Anh. Let’s continue!

    4. From the word go

    Đã bao giờ bạn băn khoăn tự hỏi khi mình muốn diễn đạt cụm từ from the very beginning theo 1 cách khác chưa? Nếu như bạn đã từng có băn khoăn đó trong đầu thì hôm nay chúng tôi xin được giúp bạn và “from the word go” chính là câu trả lời. Bạn hãy tham khảo các ví dụ dưới đây nhé:

    I think we should shut down the project and cut our losses. It’s been a disaster from the word go.

    I agree with you. We’ve wasted a lot of time and money on this.

    5. In due course

    Nếu như muốn nói mình sẽ làm một việc gì đó trong khoảng thời gian mình vẫn dành cho nó thì bạn sẽ nói như thế nào? Thay vì nói in the usual amount of time thì bạn có thể dùng cụm từ “in due course” theo như ví dụ sau đây:

    I’ll be studying English with this website in due course.

    (I’ll be studying English with this website in the usual amount of time I spend for it).

    6. Once and for all

    Nghe qua chắc hẳn bạn cũng có thể đoán được nghĩa của thành ngữ này. “Once and for all” có nghĩa là “lần cuối” (one final time) và bạn hoàn toàn có thể sử dụng thành ngữ này khi muốn diễn đạt một hành động hoặc sự việc sẽ không còn xảy ra trong tương lai. Ví dụ:

    Could you please tell him once and for all that we cant give the result of the interview by phone and that we’ll be mailing the letters next week?

    7. Ahead of time

    Cụm từ này mang nghĩa “trước” (before). Nếu như bạn đã từng biết đến cụm từ in advance thì đây chính là cụm từ đồng nghĩa của nó. Giả sử như bạn muốn tổ chức một bữa tiệc tại một địa điểm cụ thể của một quán ăn hay nhà hàng, điều đầu tiên bạn cần làm là đặt trước chỗ.

    If you want to have a nice place, you really should book a couple of hours ahead of time and they’ll arrange things.

    Hi vọng rằng với một số thành ngữ tiếng Anh chỉ thời gian này, bạn có thể làm giàu thêm vốn thành ngữ của mình và làm cho khả năng giao tiếp và viết luận Tiếng Anh của mình trở nên sống động và “bản ngữ” hơn. Chúc các bạn thành công!


    Nhắn tin cho tác giả
    Hải Nguyên Văn @ 18:03 30/05/2013
    Số lượt xem: 330
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến