TÀI NGUYÊN KHỞI NGHIỆP

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    SỐNG LÀ PHẢI MƠ

    THÂN CHÀO QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG KHỞI NGHIỆP - HẢI NGUYÊN VĂN!
    “ Mỗi người dù ít hay nhiều đều học ở bất kỳ người khác đôi điều gì đó” - Chúc mọi người sức khỏe, niềm vui, “TÂM” để trọn nghề và “NHẪN” để ước mơ!

    ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 10 (2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:31' 25-08-2013
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KÌ I
    ĐỀ SỐ 21
    A.TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Cho A = B = Khi đó tập AB là:
    a) [4;5] b) [4;5) c) (4;5) d) (4;5]
    Câu 2: Parabol y = x2– x +1 có đỉnh là:
    a) Ib) Ic) I d) I
    Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình x2 + là:
    a) x b) x c) x = 3 d)
    Câu 4: Cho hàm số y = – x2 +4x + 1. Hãy chọn khẳng định đúng:
    a) Hàm số đồng biến trên khoảng (2
    b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (–1;3)
    c) Hàm số nghịch biến trên khoảng 2)
    d) Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)
    Câu 5: Hàm số y = x+ có tập xác định là:
    a) R b) c) d) R
    Câu 6: Hệ phương trình có nghiệm là:
    a) (2;–3) b) (2;3) c) (–2;3) d) (–2;–3)
    Câu 7: Giá trị nào sau đây không thuộc tập nghiệm của bất phương trình
    (2x – 1)(x – 2) x2 – 2
    a) x = 1 b) x = 4 c) x = 3 d) x = 10
    Câu 8: Với ba điểm bất kì A, B, C.Hãy chọn khẳng định sai:
    ab) c) d)
    Câu 9: Cho và Tọa độ của vectơ là:
    a) 18;7) b) 18;–7) c) 18;7) d) 7;–18)
    Câu10: Cho tam giác ABC với A(2;6) ; B(–3;–4); C(5;0). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là:
    a) b c d)
    Câu 11: Cho tam giác ABC vuông ở A và 600. Hãy chọn khẳng đinh sai:
    a) = 300 b) = 600
    c) = 1500 d) = 300
    Câu 12: Cho hai điểm A(–1;3); B(2;–5) . Cặp số nào sau đây là tọa độ của
    a) (1;–2) b) (–3;8) c) (3;8) d) (3;–8)

    B. TỰ LUẬN
    Câu 1: Vẽ parabol y = –x2 + 2x +3
    Câu 2: a) Giải phương trình = x –1
    b) Giải hệ phương trình
    c) Giải hệ bất phương trình
    Câu 3: a) Cho bốn điểm A,B,C,D . Chứng minh rằng:

    b) Trong mặt phẳng oxy cho ba điểm A(2;–1), B(0;3), C(4;2)
    + Tính tọa độ các vectơ và
    + Tính tọa độ của điểm D biết A là trọng tâm tam giác DBC
    c) Cho tam giác đều ABC cạnh a, đường cao AH. Tính
    ==================












    KIỂM TRA HỌC KÌ I
    ĐỀ SỐ 22
    I. Trắc nghiệm:
    Câu 1. Cho (ABC có A(1; 2), B(0; 3), C(–1; –2). Trọng tâm G của (ABC là:
    A. G(0; 2). B. G(1; 1). C. G(0; 1). D. G(0; –1)
    Câu 2. Cho ba điểm A(3; 2), B(2; 1), C(1; 0). Khi đó:
    D. Trọng tâm G(2; 1).
    Câu 3. Cho hai điểm A(3; 1), B(7; 4). Toạ độ trung điểm của đoạn AB là:

    Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy cho A(7; 2), B(3; 4). Toạ độ của vectơ là:
    A. (–4; 1) B. (–4; 3) C. (–3; 2). D. (–4; 2).
    Câu 5.
     
    Gửi ý kiến