TÀI NGUYÊN KHỞI NGHIỆP

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    SỐNG LÀ PHẢI MƠ

    THÂN CHÀO QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG KHỞI NGHIỆP - HẢI NGUYÊN VĂN!
    “ Mỗi người dù ít hay nhiều đều học ở bất kỳ người khác đôi điều gì đó” - Chúc mọi người sức khỏe, niềm vui, “TÂM” để trọn nghề và “NHẪN” để ước mơ!
    Gốc > NGỮ PHÁP CƠ BẢN >

    CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE)

    Ngày 27/03/2012, 426 lượt xem

    Bài 15: Câu bị Động


    1. Bị /Thụ động cách là cách đặt câu trong đó chủ ngữ đứng vai bị động.

    Ví dụ:

    1. Chinese is learnt at school by her.

    2. A book was bought by her.

    Chú ý: Điều kiện để có thể chuyển câu chủ động sang bị động:

    Thứ 1: Câu chủ động phải xác lập có được tân ngữ. (object)

    Thứ 2: Câu chủ động phải có Ngoại động từ. (transitive verbs)

    2. Qui tắc Câu bị động.

    a. Động từ của câu bị động: To be + Past Participle (Pii).

    b. Tân ngữ của câu chủ động thành chủ ngữ của câu bị động

    c. Chủ ngữ của câu chủ động thành chủ ngữ của giới từ "BY"

    Active : Subject - Transitive Verb – Object

    Passive : Subject - Be+ Past Participle - BY + Object

    Ví dụ: The farmer dinks tea everyday. (Active)

    Tea is drunk by the farmer everyday. (Passive)

    3. Khi một ngoại động từ ở chủ động có hai tân ngữ, một trực tiếp và một gián tiếp (nhóm tặng biếu), có thể chuyển thành hai câu bị động.

    Ví dụ: I gave him an apple.

    An apple was given to him.

    He was given an apple by me.

    4. Một số câu đặc biệt phải dịch là "Người ta" khi dịch sang tiếng Việt.

    Ví dụ: It is said that = people say that ; (Người ta nói rằng)

    It was said that = people said that. (Người ta nói rằng)

    Một số động từ được dùng như trên: believe, say, suggest, expect, ...

    5. Ta dùng động từ nguyên thể trong thể bị động:

    TO BE + PAST PARTICIPLE để chỉ một ý định hay sự bắt buộc hoặc sự không thể được.

    Ví dụ: This exercise is to be done.

    This matter is to be discussed soon.

    6. Sau những động từ: to have, to order, to get, to bid, to cause hay một động từ chỉ về giác quan hoặc cảm tính, ta dùng Past Participle (Tham khảo phần Bảng động từ bất quy tắc) bao hàm nghĩa như bị động:

    Ví dụ: We had your photos taken.

    We heard the song sung.

    We got tired after having walked for long.

    7. Bảng chia Chủ động sang Bị động:

    Simple present

    do

    done

    Present continuous

    is/are doing

    is/are being done

    Simple Past

    did

    was/were done

    Past continuous

    was/were doing

    was/were being done

    Present Perfect

    has/have done

    has/have been done

    Past perfect

    had done

    had been done

    Simple future

    will do

    will be done

    Future perfect

    will have done

    will have been done

    is/are going to

    is/are going to do

    is/are going to be done

    Can

    can, could do

    can, could be done

    Might

    might do

    might be done

    Must

    must do

    must be done

    Have to

    have to

    have to be done

    8. Một số Trường hợp đặc biệt khác:

    a. Một số động từ đặc biệt: remember; want; try; like, hate ...

    Ví dụ: I remember them taking me to the zoo. (active)

    I remember being taken to the zoo.(passive)

    Ví dụ: She wants her sister to take some photogtaphs.(actiove)

    She wants some photographs to be taken by her sister. (passive)

    Ví dụ: She likes her boyfriend telling the truth. (actiove)

    She likes being told the truth. (passive)

    9. Một số Trường hợp đặc biệt nguyên mẫu có TO: Suppose; see; make;

    Ví dụ: You are supposed to learn English now. (passive)

    = It is your duty to learn English now. (active)

    = You should learn English now. (active)

    Ví dụ: His father makes him learn hard. (active)

    He is made to learn hard. (passive)

    Ví dụ: You should be working now.(active)

    You are supposed to be working now.(passive)

    Ví dụ: People believed that he was waiting for his friend (active).

    He was believed to have been waiting for his friend.(passive)


    Nhắn tin cho tác giả
    Hải Nguyên Văn @ 22:32 19/09/2012
    Số lượt xem: 457
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến