TÀI NGUYÊN KHỞI NGHIỆP

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    SỐNG LÀ PHẢI MƠ

    THÂN CHÀO QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG KHỞI NGHIỆP - HẢI NGUYÊN VĂN!
    “ Mỗi người dù ít hay nhiều đều học ở bất kỳ người khác đôi điều gì đó” - Chúc mọi người sức khỏe, niềm vui, “TÂM” để trọn nghề và “NHẪN” để ước mơ!

    ĐỀ CƯƠNG ANH 6-9 (PHÙ CÁT)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: HNV
    Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:04' 08-12-2013
    Dung lượng: 57.5 KB
    Số lượt tải: 203
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO PHÙ CÁT

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2012-2013 (Từ Unit 1 đến Unit 8 )
    I. Từ vựng:
    1) Danh từ:
    - chỉ đồ vật (pen, well, flower …)
    - chỉ người (mother, father, sister, brother, girl …)
    - chỉ nơi chốn (factory, school, hospital …)
    - chỉ nghề nghiệp (student, teacher, doctor …)
    - chỉ tên các môn học (literature, math, history ...)
    - chỉ các phương tiện giao thông (bike, bus, train, plane …)
    2) Các cụm động từ chỉ sinh hoạt hằng ngày, học tập, vui chơi, giải trí ...
    (get up, have breakfast, go to school, do homework, listen to music, play games, watch TV…)
    3) Số đếm (1-100). Phân biệt sử dụng số đếm và số thứ tự (one/first, two/second,...)
    4) Các cụm giới từ:
    - chỉ nơi chốn (behind, in front of, to the left of, opposite, next to …)
    - chỉ thời gian (on Monday / at 7.00 / in the morning ...)
    5) Các biển báo giao thông (Road signs)
    II. Ngữ pháp:
    1) Các đại từ nhân xưng làm chủ ngữ (I, we, you, they, he, she, it, Nam ...), các tính từ sở hữu (my, your,his, her, their, our ...)
    2) Danh từ số ít / nhiều
    (a chair → chairs, a tree → trees, a flower → flowers ...)
    3) Thì hiện tại đơn:
    * Động từ To be (am, is, are)
    * Động từ thường (play/plays, go/goes, do/does, wash/washes …)
    * Động từ khuyết thiếu (can/can’t, must/mustn’t)
    4) Cách nói, viết giờ:
    - giờ đúng (7.00 It’s seven o’clock.)
    - giờ hơn (7.10 It’s seven ten. / It’s ten past seven.)
    * fifteen = a quarter
    - giờ kém (6.45 It’s fifteen / a quarter to seven.)
    - giờ rưỡi (7.30 It’s seven thirty. / It’s half past seven.)
    * thirty = half
    5) Thì hiện tại tiếp diễn:
    6) Từ hỏi :
    What , How, When , Where , How many, How old, What time……
    III. Đọc hiểu:
    Đọc hiểu nội dung bài khóa (đoạn văn ngắn hoặc mẫu đối thoại) để:
    1) Đánh dấu True (Đúng) / False (Sai) theo nội dung bài khóa.
    2) Đọc bài khóa và chọn từ để điền vào chỗ trống.
    3) Đọc bài khóa và chọn câu trả lời đúng
    IV. Viết:
    1)Chọn câu viết đúng dựa vào từ gợi ý.
    2) Tìm lỗi sai trong câu.
    3) Chọn câu viết lại đúng theo cách khác.
    4) Sắp xếp từ thành câu
    5 ) Tìm ra câu có lỗi sai từ những câu cho sẵn.
    PHÒNG GD-ĐT PHÙ CÁT ÔN ANH 7 KÌ 1 (2013-2014)

    KĨ NĂNG
    DUNG ÔN
    
    và trúc
    1. .
    - : What, What class, Why, How, How far,…..
    - Giao thông và đi : by bus, by car, on foot,…
    - gian, : at, in, between, on, …
    - : doctor, nurse, farmer,…
    - Môn và :
    + math, English, art,…
    + In History, we study past and present events in Viet Nam and around the world.
    - trí: thao, trò ,….
    2. trúc.
    - thì và .
    + Thì .
    + Thì lai .
    + Thì .
    + nguyên có To, không To, thêm Ing.
    - Câu thán bình , : What an expensive dress!, What a great party!,…
    - Nói khác nhau trúc so sánh: Her new school is bigger than her old school. Mr. Tuan works more hours than Mr. Jones.
    - Let’s, How about, What about, Should we, Why don’t we?,…
    - Would you like…?,
    - some, any, a few, a lot of, …

    
    
    và làm
     
    Gửi ý kiến