TÀI NGUYÊN KHỞI NGHIỆP

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    SỐNG LÀ PHẢI MƠ

    THÂN CHÀO QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG KHỞI NGHIỆP - HẢI NGUYÊN VĂN!
    “ Mỗi người dù ít hay nhiều đều học ở bất kỳ người khác đôi điều gì đó” - Chúc mọi người sức khỏe, niềm vui, “TÂM” để trọn nghề và “NHẪN” để ước mơ!

    ÔN TẬP HỌC KỲ 2 TOÁN 10 (1)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:32' 25-08-2013
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN TOÁN – KHỐI 10

    A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

    I/ ĐẠI SỐ:
    1) Dấu nhị thức bậc nhất.
    2) Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn, hai ẩn.
    3) Dấu tam thức bậc hai.
    4) Bất phương trình bâïc hai.
    5) Các số đặc trưng của mẫu số liệu.
    6) Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt.
    7) Công thức lượng giác.

    II/ HÌNH HỌC:
    1) Hệ thức lượng trong tam giác.
    2) Phương trình đường thẳng
    3) Phương trình đường tròn
    4) Phương trình đường elip.
    5) Phương trình đường hypebol.
    6) Phương trình đường parabol.
    ==============
















    KIỂM TRA HỌC KÌ II
    ĐỀ SỐ 1

    I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
    1. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:
    A. ( B. C. D.
    2. Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi:
    A. B. C. D.
    3. Elip (E) có phương trình chính tắc Trong các điểm có tọa độ sau đây, điểm nào là tiêu điểm của elip (E)?
    A. ((8;0) B. (10;0) C. (4;0) D. (6;0)
    4. Cho dãy số liệu: 2; 6; 1; 3; 4; 5; 7. Số trung vị và phương sai của dãy số liệu thống kê trên lần lượt là:
    A. (4;4) B. (7;4) C. (4;3) D. (3;4)
    5. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
    A. B.
    C. D.
    6. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng ?
    A. 4x – 2y + 1 = 0 B. C. x – 2y + 1 = 0 D. 2x + y + 1 = 0
    7. Đường thẳng qua M(5;1) và có hệ số góc k = 2 có phương trình tham số:
    A. B. C. D.
    8. Tiếp tuyến với đường tròn C): x2 + y2 = 2 tại điểm M0(1;1) có ph.trình là:
    A. 2x + y ( 3 = 0 B. x + y ( 2 = 0 C. x ( y = 0 D. x + y + 1 = 0


    II) PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
    Bài 1 (2 điểm) Tính các giá trị lượng giác sin2(, cos2( biết cot( = (3

    Bài 2 (2 điểm) Giải bất phương trình
    Bài 3 (1 điểm) Chứng minh rằng:
    a)
    b) Với mọi tam giác ABC, ta luôn có:
    cos2A + cos2B + cos2C = 1 ( 2cosA.cosB.cosC.
    Bài 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho (ABO, biết A((1;2) và B(1;3)
    a) Tính góc giữa hai đường thẳng AB và BO.
    b) Viết phương trình đường ngoại tiếp tam giác ABO.
    c) Tìm toạ độ điểm M nằm trên trục hoành sao cho độ dài đường gấp khúc AMB ngắn nhất.
    ===========================



















    KIỂM TRA HỌC KÌ II
    ĐỀ SỐ 2

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,25 đ/1 câu)
    Câu 1 : Nghiệm của bất phương trình 2x2 + 3x – 5 > 0 là
    a) x = 1 v x = – b) x < – v x > 1
    c) x > – v x < 1 d) – < x < 1
    Câu 2 : Tất cả các giá trị của m để ph.trình 2x2 – mx + m = 0 có nghiệm , là :
    a) m = 8 v m = 0 b) m ≤ 0 v m ( 8
    c) m < 0 v m > 8 d) 0 ≤ m ≤ 8

    Điểm kiểm tra môn Toán của 12 học sinh tổ 1 lớp 10X là : (dùng cho câu
     
    Gửi ý kiến