TÀI NGUYÊN KHỞI NGHIỆP

Thành viên trực tuyến

1 khách và 1 thành viên
  • Cao Trần Ngọc Cơ
  • Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    SỐNG LÀ PHẢI MƠ

    THÂN CHÀO QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG KHỞI NGHIỆP - HẢI NGUYÊN VĂN!
    “ Mỗi người dù ít hay nhiều đều học ở bất kỳ người khác đôi điều gì đó” - Chúc mọi người sức khỏe, niềm vui, “TÂM” để trọn nghề và “NHẪN” để ước mơ!

    ÔN TẬP HKII ANH PHÙ CÁT (2013-2014)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: HNV
    Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:05' 17-04-2014
    Dung lượng: 56.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 HỌC KÌ II
    NĂM HỌC : 2013-2014

    I/ LANGUAGE FOCUS :
    Adjectives and adverbs of manner : + the use and the positions
    + Some special cases
    2- Adjective + that - clause / Adjective + to-infinitive
    Adverb clauses of reason ( as /because / since )
    Adverb clauses of concession ( though / even though / although )
    Conditional sentences Type 1 , type 2
    Connectives ( and / but / because / or / so / therefore / however /etc )
    Making suggestions ( Let’s + V(b.I) / What about + V-ing / Why don’t we + V(b.I)
    suggest + V-ing / suggest + that- clause / ect )
    Phrasal verbs ( turn off / turn on / turn down / turn up / go on / look for / look after / ect )
    Defining relative clauses ( relative pronouns : who , whom , which , that )
    Modals : might / may ( the use and verb form after “might /may )
    II/ VOCABULARY :
    Words about the environment , energy and how to save energy, celebrations , natural disasters , and life on other planets.
    III/ READING :
    Read passages related to the topics : the environment , energy and how to save energy, celebrations , natural disasters , and life on other planets , then do the exercises
    -Choose the correct words to complete the passage
    - Choose the correct answers
    - True / False
    IV/ WRITING :
    -Choose the correct sentences made from the suggested words.
    - Choose the underlined words or phrases that needs correcting
    - Choose the sentences which have the same meanings as the root ones.
    - Choose the correct sentences which have the different meanings as the root ones.
    TIẾNG ANH 8 :
    I. TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP :
    1. Từ vựng : Chủ đề :
    Du lịch .
    Lễ hội.
    Những kì quan và địa danh nổi tiếng thế giới và Việt Nam.
    Máy tính và sử dụng máy tính.
    2. Ngữ pháp :
    Thì quá khứ tiếp diễn với When và While.
    Ex : The Le family was sleeping when the mailman came.
    The phone rang while Hoa was eating dinner.
    Thì hiện tại tiếp diễn với always.
    Ex : Bao is always forgetting his homework.
    Thì hiện tại hoàn thành với since , for , yet , already.
    Ex : My brother has worked there since 2002.
    Thì quá khứ đơn.
    Câu đề nghị : Do/Would you mind + V-ing …?
    Do/Would you mind if ….?
    Dạng của động từ (Hiện tại phân từ , quá khứ phân từ , động từ nguyên thể không “to” , động từ nguyên thể có “to” , động từ thêm “-ing”)
    Ex : The boy reading a book is Ba.
    The old lamp made in China is five dollars.
    She thought she might go along the beach for 20 minutes.
    Nga told Nhi how to go there.
    Do you mind closing the door ?
    Câu bị động(Thì hiện tại đơn, quá khứ đơn)
    Ex: Christmas cards are sent every year.
    The school was built last year.
    Tính từ ghép : N – V-ing ( a rice-cooking contest )
    Câu gián tiếp.
    Ex : He said he was a plumber.
    Nhi asked Nga if she knew the Pyramids.
    3. Dạng bài tập :
    Chọn đáp án đúng(A, B, C, or D).
    II. ĐỌC HIỂU:
    1. Chủ đề :
    Đọc về những kì quan và địa danh nổi tiếng thế giới và Việt Nam.
    Đọc về máy tính và sử dụng máy tính.
    2. Dạng bài tập :
    Chọn câu đúng (T) , sai (F).
    Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
    Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi.
    III. VIẾT :
    1.Từ vựng & Ngữ pháp: Liên quan đến các chủ đề & các điểm ngữ pháp trên.
    2. Dạng bài tập:
    Chọn câu gần nghĩa với câu đã cho.
    Tìm lỗi sai .
    Chọn câu viết đúng từ các từ gợi ý.
    -----//----
    PHÒNG GD-ĐT PHÙ CÁT. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II (2013-2014)
    MÔN: TIẾNG ANH 7.



    TT
    CHỦ ĐỀ
    NỘI DUNG ÔN TẬP
    GHI CHÚ
    
    1
    SỬ DỤNG TIẾNG ANH
    Hướng dẫn học sinh sử dụng từ vựng liên quan đến các chủ đề sau:
    - Nghỉ hè và du lịch.(Unit 9)
    - Vệ sinh cá nhân, vệ sinh thực phẩm, y tế và chăm sóc sức khỏe.(Unit
     
    Gửi ý kiến