TÀI NGUYÊN KHỞI NGHIỆP

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    SỐNG LÀ PHẢI MƠ

    THÂN CHÀO QUÍ THẦY, CÔ & CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG KHỞI NGHIỆP - HẢI NGUYÊN VĂN!
    “ Mỗi người dù ít hay nhiều đều học ở bất kỳ người khác đôi điều gì đó” - Chúc mọi người sức khỏe, niềm vui, “TÂM” để trọn nghề và “NHẪN” để ước mơ!
    Gốc > HIỂU VÀ DÙNG >

    TỪ VỰNG VỀ TRỨNG

    Đăng vào lúc 05:32 13/01/2016 bởi Đỗ Thị Hải Yến

    1. duck egg: trứng vịt
    2. chicken egg: trứng gà
    3. goose-egg: trứng ngỗng
    4. fish eggs: trứng cá
    5. caviar: trứng cá muối
    6. quail egg: trứng cút
    7. rotten egg: trứng thối / trứng ung
    8. boiled egg: trứng luộc
    9. fried egg:  trứng chiên
    10. poached egg:  trứng chần nước sôi
    11. egg omelet:  trứng ốp lết
    12. egg white: lòng trắng trứng
    13. egg yolk:  lòng đỏ trứng
    14. eggshell:  vỏ trứng
    15. egg noodles:  mì trứng
    16. baby duck egg / unhatched baby duck egg:  hột vịt lộn

    Nhắn tin cho tác giả
    Hải Nguyên Văn @ 22:17 14/03/2016
    Số lượt xem: 140
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến